- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ sắt đá
Đây là bằng chứng thép, không thể nghi ngờ.
bằng chứng không thể chối cãi; bằng chứng sắt đá
Đây là bằng chứng thép.
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ sắt đá
Đây là bằng chứng thép, không thể nghi ngờ.
bằng chứng không thể chối cãi; bằng chứng sắt đá
Đây là bằng chứng thép.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ sắt đá
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ sắt đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.