- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ sắt.
mặt sắt (bóng) người thẳng thắn, công tư phân minh
Anh ấy là một người công chính và vô tư.
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ sắt.
mặt sắt (bóng) người thẳng thắn, công tư phân minh
Anh ấy là một người công chính và vô tư.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
mặt sắt; mặt nạ sắt (giáp phòng thủ); (bóng) nghiêm khắc, không nể tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.