- 釒kim(kim loại)
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, lỗ hổng)
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)
Kỹ thuật in bằng chữ chì là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc cổ đại.
chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)
Kỹ thuật in bằng chữ chì là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc cổ đại.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)
chữ in chì; con chữ (trong kỹ thuật in ấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.