- 釒kim(kim loại)
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, lỗ hổng)
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
hộp bút chì
Hộp bút chì của tôi rất đẹp.
hộp bút chì
Hộp bút chì của tôi rất đẹp.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp bút chì
hộp bút chì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.