- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
chim trĩ nước cánh đồng (Metopidius indicus)
Đồng sí thủy trĩ là một loài chim đẹp.
chim trĩ nước cánh đồng (Metopidius indicus)
Đồng sí thủy trĩ là một loài chim đẹp.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
chim trĩ nước cánh đồng (Metopidius indicus)
chim trĩ nước cánh đồng (Metopidius indicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.