- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết
Anh ta có mùi tiền.
mùi đồng tiền; thói tham tiền
mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết
Anh ta có mùi tiền.
mùi đồng tiền; thói tham tiền
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết
mùi đồng tiền; tư tưởng đặt tiền bạc lên trên hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.