- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
Trên tảng đá này có khắc chữ.
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
Trên tảng đá này có khắc chữ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
văn khắc; minh văn; chữ khắc (trên đồ vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.