Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên; danh
中人或事物的称号;用来代表某个人或某样东西的字rén huò shìwù de chēnghào;yòngláidàibiǎo mǒugerén huò mǒuyàng dōngxi de zì
Tên của bạn là gì?
(lượng từ) người; vị; tên
中用来计算人数的量词yòngláichǔsuàn rénshù de liàngcí
nổi tiếng; có tiếng tăm
中有很多人知道的;著名的yǒu hěnduō rén zhīdào de;zhùmíng de
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
thứ (hạng); danh (trong xếp hạng)
中在比赛或排列中的位置、等级zài bǐsài huò pái liè zhōng de wèizhì、děngjí
Anh ấy có tên trong danh sách.
danh từ (từ loại)
中表示人、事物、地方等的词。biǎoshì rén、shìwù、dìfang děng de cí。
Từ này là danh từ.
tên; danh
中人或事物的称号;用来代表某个人或某样东西的字rén huò shìwù de chēnghào;yòngláidàibiǎo mǒugerén huò mǒuyàng dōngxi de zì
Tên của bạn là gì?
(lượng từ) người; vị; tên
中用来计算人数的量词yòngláichǔsuàn rénshù de liàngcí
nổi tiếng; có tiếng tăm
中有很多人知道的;著名的yǒu hěnduō rén zhīdào de;zhùmíng de
Anh ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
thứ (hạng); danh (trong xếp hạng)
中在比赛或排列中的位置、等级zài bǐsài huò pái liè zhōng de wèizhì、děngjí
Anh ấy có tên trong danh sách.
danh từ (từ loại)
中表示人、事物、地方等的词。biǎoshì rén、shìwù、dìfang děng de cí。
Từ này là danh từ.