- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển tên; bảng hiệu tên
Tấm biển tên của cái máy này ở đâu?
biển tên; bảng nhãn hiệu; biển định danh (gắn trên máy móc)
Tấm biển thông số của cái máy này ở đâu?
biển tên; bảng hiệu tên
Tấm biển tên của cái máy này ở đâu?
biển tên; bảng nhãn hiệu; biển định danh (gắn trên máy móc)
Tấm biển thông số của cái máy này ở đâu?
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển tên; bảng hiệu tên
biển tên; bảng hiệu tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.