- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
người đàn ông cứng rắn kiên cường [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ và kiên cường.
người đàn ông cứng rắn kiên cường [thành ngữ]
Anh ấy là một người đàn ông mạnh mẽ và kiên cường.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
người đàn ông cứng rắn kiên cường [thành ngữ]
người đàn ông cứng rắn kiên cường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.