- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
màn ảnh; màn chiếu phim
Bộ phim được chiếu trên màn ảnh.
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
màn ảnh; màn chiếu phim
Bộ phim được chiếu trên màn ảnh.
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn ảnh; màn chiếu phim
màn ảnh; màn chiếu phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.