- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)
Điểm bạc này rất sáng.
điểm nóng chảy của bạc 962°C, dùng làm điểm chuẩn trong một số thang đo nhiệt độ
Điểm bạc là 962°C.
điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)
Điểm bạc này rất sáng.
điểm nóng chảy của bạc 962°C, dùng làm điểm chuẩn trong một số thang đo nhiệt độ
Điểm bạc là 962°C.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)
điểm bạc; điểm ngân (nhiệt độ đông đặc của bạc, dùng làm chuẩn nhiệt độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.