- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
màu hồng nhạt; hồng bạc
Cô ấy thích chiếc váy màu hồng.
màu đỏ bạc; hồng ánh bạc
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ bạc.
hồng nhạt; hồng phấn nhạt
màu hồng nhạt; hồng bạc
Cô ấy thích chiếc váy màu hồng.
màu đỏ bạc; hồng ánh bạc
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ bạc.
hồng nhạt; hồng phấn nhạt
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
màu hồng nhạt; hồng bạc
màu hồng nhạt; hồng bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy thích quần áo màu hồng nhạt.
Cô ấy thích quần áo màu hồng nhạt.