- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
ngân hàng
中存款和借钱的地方cúnkuǎn hé jièqián de dìfang
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
ngân hàng
中存放和管理金钱的机构
ngân hàng
中存款和借钱的地方cúnkuǎn hé jièqián de dìfang
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
ngân hàng
中存放和管理金钱的机构
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ngân hàng
ngân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.