- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đúc thành; rèn thành
Thanh kiếm này được đúc thành.
đúc nên; tạo thành (bóng)
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn.
đúc thành; tạo nên
Thanh kiếm này được rèn thành.
đúc thành; rèn thành
Thanh kiếm này được đúc thành.
đúc nên; tạo thành (bóng)
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn.
đúc thành; tạo nên
Thanh kiếm này được rèn thành.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đúc thành; rèn thành
đúc thành; rèn thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.