- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết
Anh ấy đã kể lại chi tiết sự việc.
trần thuật tường tận; kể lể dài dòng
Anh ấy đã kể lại toàn bộ câu chuyện.
trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết
Anh ấy đã kể lại chi tiết sự việc.
trần thuật tường tận; kể lể dài dòng
Anh ấy đã kể lại toàn bộ câu chuyện.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết
trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.