- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
phô trương; lãng phí; xa hoa
Anh ấy tiêu tiền rất phô trương.
phô trương; lãng phí; xa hoa
Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.
phô trương; lãng phí; xa hoa
Anh ấy tiêu tiền rất phô trương.
phô trương; lãng phí; xa hoa
Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
phô trương; lãng phí; xa hoa
phô trương; lãng phí; xa hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.