- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Anh ấy thích sắp xếp cuộc sống của mình.
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Anh ấy thích sắp xếp cuộc sống của mình.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.