- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại
Anh ấy vác chăn màn đi du lịch.
cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại
Anh ấy vác chăn màn đi du lịch.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại
cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.