- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Cửa hàng này rất lớn.
nhà mặt tiền kiêm cửa hàng
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Cửa hàng này rất lớn.
nhà mặt tiền kiêm cửa hàng
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.