- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
điểm bán hàng; thời điểm bán hàng
Hệ thống điểm bán hàng có thể giúp chúng tôi quản lý hàng tồn kho.
điểm bán hàng; thời điểm bán hàng
Hệ thống điểm bán hàng có thể giúp chúng tôi quản lý hàng tồn kho.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm bán hàng; thời điểm bán hàng
điểm bán hàng; thời điểm bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.