- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
điểm bán hàng (POS)
Điểm bán hàng này rất bận rộn.
điểm bán hàng; quầy thanh toán
Điểm bán hàng này rất bận.
điểm bán hàng; cửa hàng bán lẻ
Điểm bán hàng này rất được ưa chuộng.
điểm bán hàng (POS)
Điểm bán hàng này rất bận rộn.
điểm bán hàng; quầy thanh toán
Điểm bán hàng này rất bận.
điểm bán hàng; cửa hàng bán lẻ
Điểm bán hàng này rất được ưa chuộng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm bán hàng (POS)
điểm bán hàng (POS)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.