- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng
Doanh số công ty chúng tôi rất cao.
doanh thu bán hàng; doanh số
Doanh số bán hàng của công ty chúng tôi rất cao.
doanh thu; doanh số bán hàng
doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng
Doanh số công ty chúng tôi rất cao.
doanh thu bán hàng; doanh số
Doanh số bán hàng của công ty chúng tôi rất cao.
doanh thu; doanh số bán hàng
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng
doanh số bán hàng; doanh thu bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.