- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
rao bán; mời mua
Sản phẩm này bán rất chạy.
được bán ra; lưu hành trên thị trường
Cuốn sách này bán rất chạy.
được bán ra; lưu hành (hàng hóa)
rao bán; mời mua
Sản phẩm này bán rất chạy.
được bán ra; lưu hành trên thị trường
Cuốn sách này bán rất chạy.
được bán ra; lưu hành (hàng hóa)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
rao bán; mời mua
rao bán; mời mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.