- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
doanh số; lượng bán ra
Doanh số tháng này rất tốt.
doanh số; lượng bán ra
Doanh số tháng này rất tốt.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
doanh số; lượng bán ra
doanh số; lượng bán ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.