- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đá bào; đá xay (món tráng miệng)
Ăn đá bào vào mùa hè rất thoải mái.
đá bào; đá xay (món tráng miệng)
Ăn đá bào vào mùa hè rất thoải mái.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đá bào; đá xay (món tráng miệng)
đá bào; đá xay (món tráng miệng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.