- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẹp chữ U để vá đồ gốm sứ; cái kẹp đính (dùng hàn gắn đồ vỡ)
Cái kẹp này rất chắc chắn.
kẹp chữ U để vá đồ gốm sứ; cái kẹp đính (dùng hàn gắn đồ vỡ)
Cái kẹp này rất chắc chắn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẹp chữ U để vá đồ gốm sứ; cái kẹp đính (dùng hàn gắn đồ vỡ)
kẹp chữ U để vá đồ gốm sứ; cái kẹp đính (dùng hàn gắn đồ vỡ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.