- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
các nguyên tố actinide (họ actini): actinium Ac89, thorium Th90, protactinium Pa91, uranium U92, neptunium Np93, plutonium Pu94, americium Am95, curium Cm96, berkelium Bk97, californium Cf98, einsteinium Es99, fermium Fm100, mendelevium Md101, nobelium No102, lawrencium Lr103
Các nguyên tố actinoid là kim loại phóng xạ.
các nguyên tố actinide (họ actini): actinium Ac89, thorium Th90, protactinium Pa91, uranium U92, neptunium Np93, plutonium Pu94, americium Am95, curium Cm96, berkelium Bk97, californium Cf98, einsteinium Es99, fermium Fm100, mendelevium Md101, nobelium No102, lawrencium Lr103
Các nguyên tố actinoid là kim loại phóng xạ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
các nguyên tố actinide (họ actini): actinium Ac89, thorium Th90, protactinium Pa91, uranium U92, neptunium Np93, plutonium Pu94, americium Am95, curium Cm96, berkelium Bk97, californium Cf98, einsteinium Es99, fermium Fm100, mendelevium Md101, nobelium No102, lawrencium Lr103
các nguyên tố actinide (họ actini): actinium Ac89, thorium Th90, protactinium Pa91, uranium U92, neptunium Np93, plutonium Pu94, americium Am95, curium Cm96, berkelium Bk97, californium Cf98, einsteinium Es99, fermium Fm100, mendelevium Md101, nobelium No102, lawrencium Lr103
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.