- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
sửng sốt; ngỡ ngàng
Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.
sửng sốt; ngỡ ngàng
Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
sửng sốt; ngỡ ngàng
sửng sốt; ngỡ ngàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.