- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]
Những cây này mọc lộn xộn không đều.
tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]
Những cây này mọc lộn xộn không đều.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]
tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.