- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
nhường đường cho xe khác; tránh xe
Con đường này quá hẹp, chúng ta không thể nhường đường cho xe khác.
tránh đường cho xe qua; nhường đường (cho xe ngược chiều)
Tôi đã lên nhầm xe buýt.
nhường đường cho xe khác; tránh xe
Con đường này quá hẹp, chúng ta không thể nhường đường cho xe khác.
tránh đường cho xe qua; nhường đường (cho xe ngược chiều)
Tôi đã lên nhầm xe buýt.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nhường đường cho xe khác; tránh xe
nhường đường cho xe khác; tránh xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.