- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)
Họ đã kỷ niệm đám cưới thiếc.
kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)
Họ đã kỷ niệm đám cưới thiếc.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)
kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.