- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, thuộc Khu tự trị Nội Mông Cổ(kế thừa)
Liên minh Xilin Gol ở Nội Mông.
Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, thuộc Khu tự trị Nội Mông Cổ(kế thừa)
Liên minh Xilin Gol ở Nội Mông.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, thuộc Khu tự trị Nội Mông Cổ
Liên minh Tích Lâm Quách Lặc, thuộc Khu tự trị Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.