- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]
Bài viết của cô ấy rất hoa mỹ.
văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]
Bài viết của cô ấy rất hoa mỹ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]
văn chương trau chuốt, lời lẽ hoa mỹ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.