- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím
Anh ấy là một anh hùng bàn phím.
anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím
Anh ấy là một anh hùng bàn phím.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím
anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.