- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
kiên trì không bỏ cuộc; bền chí đến cùng [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không bỏ cuộc; mài mãi không thôi [thành ngữ]
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
kiên trì không bỏ cuộc; mài không ngừng tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.