- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
trấn yêu; trừ tà ma
Bùa chú này có thể trấn yêu.
trấn yêu; trừ tà ma
Bùa chú này có thể trấn yêu.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
trấn yêu; trừ tà ma
trấn yêu; trừ tà ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.