- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
núi trấn giữ một vùng; núi chủ của địa phương
Ngọn núi này là trấn sơn của chúng tôi.
núi trấn giữ một vùng; núi chủ của địa phương
Ngọn núi này là trấn sơn của chúng tôi.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi trấn giữ một vùng; núi chủ của địa phương
núi trấn giữ một vùng; núi chủ của địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.