- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thuốc chống co thắt; thuốc giãn cơ (dược lý)
Loại thuốc này là thuốc chống co thắt.
thuốc chống co thắt; thuốc giãn cơ (dược lý)
Loại thuốc này là thuốc chống co thắt.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc chống co thắt; thuốc giãn cơ (dược lý)
thuốc chống co thắt; thuốc giãn cơ (dược lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.