- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)
Bạn có cần thuốc giảm đau không?
giảm đau; giải đau
Loại thuốc giảm đau này có hiệu quả rất tốt.
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (an thần)
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)
Bạn có cần thuốc giảm đau không?
giảm đau; giải đau
Loại thuốc giảm đau này có hiệu quả rất tốt.
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (an thần)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)
thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thuốc giảm đau này có tác dụng rất tốt.
Loại thuốc giảm đau này có tác dụng rất tốt.