- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]
Chuyện này khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]
Chuyện này khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]
khắc sâu trong tim và xương (ký ức hay oán thù không thể quên) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.