- 木mộc(gỗ, cây)
- 匡khuông(cái giỏ, uốn nắn)
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)
Sân khấu khung gương này rất đẹp.
sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)
Sân khấu khung gương này rất đẹp.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)
sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.