- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa; cổng
Cánh cửa đang mở.
người gác cổng; kẻ hầu cận (cũ)
Người gác cổng đang đợi ở cửa.
kẻ nương nhờ quyền thế; người chạy cửa; tay sai
Anh ấy là một môn tử.
quan hệ; thế lực; (khẩu) cửa chạy chọt
Anh ấy có quan hệ nên mọi việc được giải quyết rất suôn sẻ.
mối quan hệ; cửa sau (dùng để nhờ vả)
Anh ấy là một người có quan hệ.
người môn hộ; người nhà; (khẩu) lượng từ chỉ quan hệ họ hàng, hôn nhân
cửa; cổng
Cánh cửa đang mở.
người gác cổng; kẻ hầu cận (cũ)
Người gác cổng đang đợi ở cửa.
kẻ nương nhờ quyền thế; người chạy cửa; tay sai
Anh ấy là một môn tử.
quan hệ; thế lực; (khẩu) cửa chạy chọt
Anh ấy có quan hệ nên mọi việc được giải quyết rất suôn sẻ.
mối quan hệ; cửa sau (dùng để nhờ vả)
Anh ấy là một người có quan hệ.
người môn hộ; người nhà; (khẩu) lượng từ chỉ quan hệ họ hàng, hôn nhân
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.