- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
phòng/nhà gác cổng; người gác cổng
Trong nhà gác không có ai.
phòng gác cổng; người gác cổng; bảo vệ
Người gác cổng sẽ giúp bạn mở cửa.
khách sạn; nhà nghỉ
Trong phòng bảo vệ không có ai.
phòng/nhà gác cổng; người gác cổng
Trong nhà gác không có ai.
phòng gác cổng; người gác cổng; bảo vệ
Người gác cổng sẽ giúp bạn mở cửa.
khách sạn; nhà nghỉ
Trong phòng bảo vệ không có ai.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
phòng/nhà gác cổng; người gác cổng
phòng/nhà gác cổng; người gác cổng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phu khuân vác; phu gánh hàng
phu khuân vác; phu gánh hàng