- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tay nắm cửa; tay cầm cửa
Cái tay nắm cửa này bị hỏng rồi.
tay nắm cửa; tay cầm cửa
Cái tay nắm cửa này bị hỏng rồi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay nắm cửa; tay cầm cửa
tay nắm cửa; tay cầm cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.