- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
hành lang; lối đi
Lối đi này rất hẹp.
lối vòm cổng; cổng vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
hành lang; lối đi
Lối đi này rất hẹp.
lối vòm cổng; cổng vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hành lang; lối đi
hành lang; lối đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.