- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet
Anh ấy thích chơi môn cầu.
môn cầu; bóng cổng (môn thể thao đánh bóng qua cổng)
môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet
Anh ấy thích chơi môn cầu.
môn cầu; bóng cổng (môn thể thao đánh bóng qua cổng)
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet
môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.