- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)
Anh ấy biết cách làm việc này.
mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay
Anh ấy biết mánh khóe làm ăn.
cửa; cổng; cửa ra vào
Cái lối vào này rất hẹp.
cửa; cổng; môn
Anh ấy biết nhiều mánh khóe.
bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)
Anh ấy biết cách làm việc này.
mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay
Anh ấy biết mánh khóe làm ăn.
cửa; cổng; cửa ra vào
Cái lối vào này rất hẹp.
cửa; cổng; môn
Anh ấy biết nhiều mánh khóe.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)
cửa; cổng; cửa ra vào
bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)
cửa; cổng; cửa ra vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.