- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
mặt tiền cửa hàng; mặt tiền
Mặt tiền của cửa hàng này rất đẹp.
mặt tiền (cửa hàng); biển hiệu
mặt tiền; mặt hàng; diện mạo (bề ngoài)
Mặt tiền của cửa hàng này rất nhỏ.
mặt tiền cửa hàng; mặt tiền
Mặt tiền của cửa hàng này rất đẹp.
mặt tiền (cửa hàng); biển hiệu
mặt tiền; mặt hàng; diện mạo (bề ngoài)
Mặt tiền của cửa hàng này rất nhỏ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt tiền cửa hàng; mặt tiền
mặt tiền cửa hàng; mặt tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thanh thế; khí thế
thanh thế; khí thế