- 門môn(cửa)
- 人nhân(người)
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
sơ suất; tai nạn bất ngờ
Nhiệm vụ lần này không được có bất kỳ sai sót nào.
sơ suất; tai nạn ngoài ý muốn
Nhiệm vụ lần này không thể có bất kỳ sai sót nào.
biến cố; sự cố bất ngờ
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
sơ suất; tai nạn bất ngờ
Nhiệm vụ lần này không được có bất kỳ sai sót nào.
sơ suất; tai nạn ngoài ý muốn
Nhiệm vụ lần này không thể có bất kỳ sai sót nào.
biến cố; sự cố bất ngờ
Anh ấy làm việc rất cẩn thận, không có sơ suất nào.
sơ suất; tai nạn bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc rất cẩn thận, không có sơ suất nào.